TRUONGGIANG TG8,1B4x2 | XE TẢI ĐÔNG PHONG QUẢNG NINH

hot_truonggiang-tg81b4x2
hot_truonggiang-tg81b4x2

TRUONGGIANG TG8,1B4x2

• Mã SP:00015

• Nhóm sản phẩm:Xe tải ben 2 chân

• Tình trạng:

• Giá: Mời liên hệ

Mô tả sản phẩm

Đại Lý Ủy Quyền Phân Phối Xe Tải Ben Trường Giang TG8,1B4x2

cam kết bán xe với giá thành rẻ nhất thị trường Tại Miền Bắc

Tư vấn bán xe trả góp liên hệ: : 0979 89 0000/ 0869 606 820


Thông Số Kỹ Thuật

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)  Hệ thống phanh trước/sau
    – Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.

+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400×130 (mm)
+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400×180 (mm)

     – Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6860 x 2500 x 3110/3130 mm
 Khoảnh cách trục 3990 mm
 Khoảng sáng gầm xe  260 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  34º/38º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4480 x 2270 x 650  Hệ số biến dạng nhíp
(1-1,5)
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 7705 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 16000 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
tham gia giao thông (Kg)
8100 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 01/11,00R 20/12.00R20
 Kiểu loại  YC6J180-33  Trục 2 02/11,00R 20/12.00R20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 6  xi lanh thẳng
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3) 6494 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  105 x 125 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1950 x 2280 x 2310 mm
 Tỉ số nén  17,5:1  Tính năng chuyển động
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay
(vòng/phút)
132 / 2500  Tốc độ lớn nhất ô tô 83,87 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
(vòng/phút)
590 / 1400 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô  41%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  8,5m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít – e cu bi – Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “TRUONGGIANG TG8,1B4x2”


Hỗ trợ mua xe trả góp - lãi xuất thấp nhất toàn quốc